Học Tiếng Anh Với Các Dược Liệu Thiên Nhiên

Tại không không khi vừa học thêm từ vựng về các loại thảo dược lại vừa biết tác dụng của chúng chứ?

1. Rau oregano /ˌɒrɪˈɡɑːnəʊ/

Rau oregano /ˌɒrɪˈɡɑːnəʊ/,học tiếng anh,tên dược liệu,chữa bệnh,dân gian

Loài cây này thuộc họ bạc hà, thường dùng làm gia vị trong nấu ăn. Nó giúp làm dịu co thắt dạ dày.

2. Cây rau bạc hà /mɪnt/

Cây rau bạc hà /mɪnt/,học tiếng anh,tên dược liệu,chữa bệnh,dân gian

Rau bạc hà có thể chữa nấc.

3. Gừng /ˈdʒɪndʒə/

Gừng /ˈdʒɪndʒə/,học tiếng anh,tên dược liệu,chữa bệnh,dân gian

Phương thuốc chống buồn nôn

4. Tỏi /ˈɡɑːlɪk/

Tỏi /ˈɡɑːlɪk/,học tiếng anh,tên dược liệu,chữa bệnh,dân gian

Dược liệu khử trùng tự nhiên

5. Cỏ cà-ri /ˈfɛnjʊɡriːk/

Cỏ cà-ri /ˈfɛnjʊɡriːk/,học tiếng anh,tên dược liệu,chữa bệnh,dân gian

Cỏ cà-ri hay còn gọi là cây hồ lô ba, là loài cỏ họ đậu có hạt thơm dùng để chế cà-ri. Có tác dụng giúp thải các độc tố có hại.

6. Hạt cây thì là /ˈfɛn(ə)l/

Hạt cây thì là /ˈfɛn(ə)l/,học tiếng anh,tên dược liệu,chữa bệnh,dân gian

Có thể giảm mùi cơ thể và hơi thở.

7. cỏ ba lá /ˈkləʊvə/

cỏ ba lá /ˈkləʊvə/,học tiếng anh,tên dược liệu,chữa bệnh,dân gian

Chống vi sinh vật.

8. Cây xô thơm /seɪdʒ/

Cây xô thơm /seɪdʒ/,học tiếng anh,tên dược liệu,chữa bệnh,dân gian

Có tác dụng khử trùng và kháng sinh.

Vẫn Còn, Click để xem tiếp