Cao Đẳng Quốc Tế Sài Gòn ​Trường Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn xét tuyển học bạ đào tạo chính quy chuyên ngành Cao đẳng Ngôn ngữ và Du lịch theo hướng gắn với thực tế, Mọi ý kiến thắc mắc các em có thể liên hệ: Website: https://caodangquoctesaigon.vn/ Địa chỉ: Số 12 Trịnh Đình Thảo, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh Hotline: 0961696606 Socail: https://twitter.com/cdquoctesaigon Email: [email protected] #truongcaodangquoctesaigon #caodangquoctesaigon #caodangquocte
CEO tại Ho Chi Minh City

Giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày

Đăng 8 tháng trước
Giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày

Bài viết dưới đây là tổng hợp những câu giao tiếng tiếng Nhật thông dụng nhất trong cuộc sống hàng ngày để các bạn tránh bỡ ngỡ khi giao tiếp cùng người Nhật. Cùng tham khảo nhé!

Giao tiếp trong tiếng Nhật cơ bản khi chào hỏi

Giao tiếp trong tiếng Nhật cơ bản khi chào hỏi

Các mẫu câu chào hỏi là mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng mà hầu hết những người bắt đầu học ngành Ngôn ngữ Nhật cần ghi nhớ. Cùng luyện tập mẫu câu này nhé! cần ghi nhớ. Cùng luyện tập mẫu câu này nhé!

  • おはようございます (ohayogozaimasu): chào buổi sáng
  • こんにちは (konnichiwa): Chào buổi chiều
  • こんばんは (konbanwa): Chào buổi tối
  • さようなら (sayounara): Chào tạm biệt
  • おやすみなさい (oyasuminasai): Chúc ngủ ngon
  • お会いできて、 嬉 しいです (oaidekite, ureshiiduse): Hân hạnh được gặp bạn!
  • またお目に掛かれて 嬉 しいです (mata omeni kakarete ureshiidesu): Tôi rất vui được gặp lại bạ
  • お久しぶりです (ohisashiburidesu): Lâu quá không gặp
  • お元 気ですか (ogenkidesuka): Bạn khoẻ không?
  • 最近 どうですか (saikin doudesuka): Dạo này bạn thế nào?
  • 調 子 はどうですか (choushi wa doudesuka): Công việc đang tiến triển thế nào?
  • 頑張って! (ganbatte): Cố gắng lên, cố gắng nhé
  • こちらは 私 の名刺です (kochira wa watashi no meishi desu): Đây là danh thiếp của tôi
  • またよろしくお願いします (mata yoroshiku onegaishimasu): Lần tới cũng mong được giúp đỡ
  • さようなら (Sayounara): Tạm biệt!
  • また 後で (mata atode): Hẹn gặp bạn sau!
  • では、また (dewa mata): Hẹn sớm gặp lại bạn!
  • 気をつけて (ki wo tsukete): Bảo trọng nhé!

Câu giao tiếp tiếng Nhật khi cần cảm ơn

  • いろいろ おせわになりました (iroiro osewani narimashita): Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
  • 有難うございます arigatou (gozaimasu): Cảm ơn bạn rất nhiều
  • たすかります (tashukarimasu): May quá, cảm ơn cậu nhiều
  • 貴 方はとても 優 しい (anata wa totemo yasashii): Bạn thật tốt bụng
  • 本当に やさしいですね (hontouni yasashiidesune): Bạn thật tốt bụng
  • 今日は 楽しかったです。ありがとう ございます(Kyou wa tanoshikatta desu. Arigatou gozaimasu): Hôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!

Câu xin lỗi trong giao tiếp tiếng Nhật

  • すみません (sumimasen): Xin lỗi…
  • ごめんなさい (gomennasai): Xin lỗi
  • おねがいします (onegaishimasu): Xin vui lòng
  • 私のせいです (watashi no seidesu): Đó là lỗi của tôi
  • 申し訳ございません (moushiwake gozaimasen): Tôi rất xin lỗi
  • 私の不注意でした (watashi no fuchuui deshita): Tôi đã rất bất cẩn
  • 少々, 失礼します (shoushou shitsurei shimasu): Xin lỗi đã làm phiền
  • 遅くなって すみません (osokunatte sumimasen): Xin thứ lỗi vì tôi đến trễ
  • 次からは 注意します (tsugikara wa chuuishimasu): Lần sau tôi sẽ chú ý hơn
  • そんな 心算じゃありませんでした (sonna tsumori jaarimasendeshita): Tôi không có ý đó
  • お待たせして 申し訳 ありません (omataseshite mou wakearimasen): Xin lỗi vì đã làm bạn đợi

Câu giao tiếp tiếng Nhật trong lớp học

Giao tiếp tiếng Nhật trong lớp
  • どうぞすわってください (douzo suwattekudasai): Xin mời ngồi
  • はじめましょう (hajimemashou): Chúng ta bắt đầu nào
  • おわりましょう (owarimashou): Kết thúc nào
  • しけん/しゅくだい (shiken/shukudai): Kỳ thi/ Bài tập về nhà
  • しつもん/こたえ/れい (shitsumon/kotae/rei): Câu hỏi/trả lời/ví dụ
  • やすみましょう (yasumimashou): Nghỉ giải lao nào
  • おねがいします (onegaishimasu): Làm ơn
  • わかりますか (wakarimasuka): Các bạn có hiểu không?
  • はい、わかります (hai,wakarimasu): Vâng, tôi hiểu
  • もういちど (mou ichido): Lặp lại lẫn nữa…
  • じょうずですね (jouzudesune): Giỏi quá
  • いいえ、わかりません (iie, wakarimasen): Không, tôi không hiểu
  • いいですね (iidesune): Tốt lắm
  • なまえ (namae): Tên
  • きりつ (kiritsu): Nghiêm!
  • 失礼します (shitsureishimasu): Tôi xin phép
  • 見てください (mitekudasai): Hãy nhìn
  • 書いてください (kaitekudasai): Hãy viết
  • 読んでください (yondekudasai): Hãy đọc
  • 静かに してください (shizukani shitekudasai): Hãy giữ trật tự
  • 先生、出てもいいですか (sensei, detemo iidesuka): Thưa thầy (cô):, em ra ngoài có được không?
  • 先生、入ってもいいですか (sensei, haittemo iidesuka): Thưa thầy (cô):, em vào lớp có được không?

Các câu giao tiếp trong tiếng Nhật trong cuộc sống hàng ngày

  • どれくらいの時 間が掛かりますか (dorekuraino zikan ga kakarimasu): Mất bao lâu?
  • どれくらいの距 離がありますか (dorekurai no hanare ga arimasu): Mất bao xa?
  • 道 に 迷 いました (michi ni mayoimashita): Tôi bị lạc
  • どなたですか (donatadesuka): Ai?
  • 何故ですか (nazedesuka): Tại sao?
  • 何 ですか (nandesuk): Cái gì?
  • 助 けて (nasukete): Giúp tôi với
  • さあ、どうぞ (saa, douzo): Nó đây này
  • 分かりました (wakarimashita): Tôi hiểu rồi
  • どなたに聞けばいいでしょうか (donata ni kikebaiideshyoka): Tôi nên hỏi ai?
  • お 先 にどうぞ (osaki ni douzo): Xin mời đi trước
  • 何時ですか (itudesuka): Khi nào?
  • 待って (matte): Khoan đã
  • 見て (mite): Nhìn kìa
  • 分かりません(wakarimasen): Tôi không hiểu
  • 大  丈  夫 です (daizyoubu desu): Được rồi, ổn, ok
  • 幾 つありますか (ikutu arimasuka):  Bao nhiêu?
  • どうぞ、お 願 いします (douzo onegaishimasu): Xin mời
  • どなたが英 語を 話 せますか (donata ga eigo wo hanasemasu): Ai có thể nói tiếng Anh?
  • どう した (dou shita): Sao thế?
  • 貴 方 は 正 しいです (anata wa tadashidesu): Bạn đúng rồi!
  • 貴 方は間 違いです (nata wa machigaidesu): Bạn sai rồi!
  • 確 かではありませんが (mashikade wa arimasen): ka Tôi không chắc
  • 私  は、そう 思 いません (watashi wa sou omoimasen): Tôi không nghĩ như vậy
  • いらっしゃい (irasshai): Rất hoan nghênh anh chị đến chơi!
  • そうしましょう (soushimashou): Hãy làm thế đi​
  • どう 致 しまして (dou itashimashite): Không có gì
  • そうではないと 思 います (sou dewanai to omoimasu):  Tôi nghĩ là không
  • 信 じられない (shinzirarenai): Không thể tin được!
  • 何 事 も上手くいきますよ (nanikoto mo umaku ikimasuyo): Mọi thứ sẽ ổn thôi!
  • 火事だ (kazida): Cháy rồi
  • 早 いご 回 復 を 祈 っています (hayai ga kaisoku wo inotteimasu): Tôi hi vọng bạn sẽ mau qua khỏi

Trên đây Cao đẳng Quốc tế Sài Gòn tổng hợp những câu giao tiếp trong tiếng Nhật thông dụng nhất mà bạn có thể tham khảo. Qua bài viết trên, chúng ta thấy tiếng Nhật giao tiếp cũng không quá khó phải không nào? Hãy giữ lấy lấy phong độ đó và chăm chỉ luyện tập hàng ngày nhé! Chúc bạn thành công!

>>Truy câp nguồn: https://caodangquoctesaigon.vn/nhung-cau-giao-tiep-tieng-nhat.htm

Chủ đề chính: #truongcaodangquoctesaigon

Bình luận về bài viết này
0 bình luận

Đang tải bình luận...


Đang tải nội dung cho bạn