Phrasal Vebs là gì ? Sử dụng chúng như nào ? Những Phrasal Verb thông dụng nhất .

Phrasal Verb - Cụm động từ là một nhóm các từ gồm một động từ chính và một vài từ khác, thường là giới từ hoặc trạng từ, ghép lại với nhau nhằm mô tả một ý nghĩa nào đó nhất định. Ví dụ: turn on, get along with, call off ...

Ý nghĩa và khó khăn trong việc học Phrasal Verbs

Ý nghĩa và khó khăn trong việc học Phrasal Verbs,

Phrasal verbs đóng một vai trò rất quan trọng trong giao tiếp hằng ngày. Theo đó, thay vì chỉ dùng những từ đã được học để nói hay viết thì họ thường thay thế bằng những phrasal verbs có ý nghĩa tương tự. Việc sử dụng Phrasal verbs đối với người bản ngữ là hết sức bình thường vì họ đã quen và hiểu được ý nghĩa của những phrasal verbs đó. Tuy nhiên với những người học tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai thì việc tiếp xúc và học các cụm động từ này thường gặp nhiều khó khăn vì số lượng các từ lớn và đôi khi cũng gây hiểu lầm vì không phải lúc nào ý nghĩa các cụm động từ biểu hiện cũng giống với nghĩa gốc của động từ đó. Hơn nữa một từ còn có thể có nhiều nghĩa khi nó kết hợp với các từ khác nhau. Ví dụ: get away (rời đi, trốn thoát,..), call off (hủy, giống từ cancel), get along with (hòa hợp, hòa đồng với ai đó).

Sử dụng Phrasal Verbs là chìa khóa để câu văn của bạn mượt mà và tự nhiên hơn.

Khi còn thời đi học, lớp tôi học có rất ít bạn sử dụng Cụm động từ nàu trong văn viết . Vì vậy khiến cho câu văn của họ không được chuyên nghiệp kèm theo đó là việc lặp từ và bí từ thường xuyên xảy ra. Đây cũng được coi như là " nỗi khổ" của tôi và mọi người. Khi học Cụm từ này không khác gì việc học thuộc bảng động từ bất quy tắc. Phạm vi sử dụng nó quá rộng, vì vậy chúng ta thường hay nhớ những Cụm từ nào thông dụng và hay gặp thôi.

I. 100 cụm Phrasal Vebs hữu dụng nhất

  • 1. Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...) 
  •  2. Break down: bị hư  
  • 3. Break in: đột nhập vào nhà  
  • 4. Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó 5. Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó 
  •  6. Bring s.o up: nuôi nấng (con cái) 
  •  7. Brush up on st: ôn lại  
  • 8. Call for st: cần cái gì đó;    Call for sb : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó 
  •  9. Carry out: thực hiện (kế hoạch)  
  • 10. Catch up with sb: theo kịp ai đó  
  • 11. Check in: làm thủ tục vào khách sạn 
  •  12. Check out: làm thủ tục ra khách sạn  
  • 13. Check st out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó 
  •  14. Clean st up: lau chùi  
  • 15.Come across as: có vẻ (chủ ngữ là người)  
  • 16.Come off: tróc ra, sút ra 
  •  17. Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó  
  • 18. Come up with: nghĩ ra  
  • 19. Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện  
  • 20. Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật) 
  •  21. Count on sb: tin cậy vào người nào đó 
  •  22. Cut down on st: cắt giảm cái gì đó  
  • 23. Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính  
  • 24. Do away with st: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó  
  • 25. Do without st: chấp nhận không có cái gì đó  
  • 26. Dress up: ăn mặc đẹp  
  • 27. Drop by: ghé qua  
  • 29. Drop sb off: thả ai xuống xe  
  • 30. End up = wind up: có kết cục  
  • 31. Figure out: suy ra  
  • 32. Find out: tìm ra  
  • 33. Get along/get along with sb: hợp nhau/hợp với ai  
  • 34. Get in: đi vào  
  • 35. Get off: xuống xe  
  • 36. Get on with sb: hòa hợp, thuận với ai đó  
  • 37. Get out: cút ra ngoài 
  •  40. Get rid of st: bỏ cái gì đó
  •  41. Get up: thức dậy
  •  42. Give up st: từ bỏ cái gì đó 
  • 43. Go around: đi vòng vòng 
  • 44. Go down: giảm, đi xuống 
  • 45. Go off: nổ (súng, bom), reo (chuông) 
  • 46. Go on: tiếp tục 
  • 47. Go out: đi ra ngoài, đi chơi 
  • 48. Go up: tăng, đi lên 
  • 49. Grow up: lớn lên 
  • 50. Help s.o out: giúp đỡ ai đó 
  • 51. Hold on: đợi tí 
  • 52. Keep on doing st: tiếp tục làm gì đó
  •  53. Keep up st: hãy tiếp tục phát huy
  •  54. Let s.o down: làm ai đó thất vọng 
  • 55. Look after sb: chăm sóc ai đó 
  • 56. Look around: nhìn xung quanh 
  • 57. Look at st: nhìn cái gì đó 
  • 58. Look down on sb: khinh thường ai đó 
  • 59. Look for sb/st: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó 
  • 60. Look forward to st/Look forward to doing st: mong mỏi tới sự kiện nào đó
  •  61. Look into st: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó 
  • 62. Look st up: tra nghĩa của cái từ gì đó 
  • 63. Look up to sb: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó 
  • 64. Make st up: chế ra, bịa đặt ra cái gì đó
  •  65. Make up one’s mind: quyết định 
  • 66. Move on to st: chuyển tiếp sang cái gì đó
  •  67. Pick sb up: đón ai đó 
  • 68. Pick st up: lượm cái gì đó lên 
  • 69. Put sb down: hạ thấp ai đó 
  • 70. Put sb off: làm ai đó mất hứng, không vui 
  • 71. Put st off: trì hoãn việc gì đó 
  • 72. Put st on: mặc cái gì đó vào 
  • 73. Put st away: cất cái gì đó đi 
  • 74. Put up with sb/ st: chịu đựng ai đó/ cái gì đó 
  • 75. Run into sb/ st: vô tình gặp được ai đó/cái gì 
  • 76. Run out of st: hết cái gì đó 
  • 77. Set sb up: gài tội ai đó      Set up st: thành lập cái gì đó (ủy ban, tổ chức,..) 
  • 78. Settle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó 
  • 79. Show off: khoe khoang 
  • 80. Show up: xuất hiện 
  • 81.Slow down: chậm lại 
  • 82. Speed up: tăng tốc 
  • 83. Stand for: viết tắt cho chữ gì đó 
  • 84. Take away (take st away from sb): lấy đi cái gì đó của ai đó 
  • 85. Take off: cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..) 
  • 86. Take st off: cởi cái gì đó 
  • 87. Take up: bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học) 
  • 88. Talk sb in to st: dụ ai làm cái gì đó 
  • 89. Tell sb off: la rầy ai đó 
  • 90. Turn around: quay đầu lại 
  • 91.Turn down: vặn nhỏ lại 
  • 92. Turn off: tắt 
  • 93. Turn on: mở 
  • 94. Turn st/sb down: từ chối cái gì/ai đó 
  • 95. Turn up: vặn lớn lên 
  • 96. Wake up: (tự) thức dậy Wake s.o up: đánh thức ai dậy 
  • 97. Warm up: khởi động
  •  98. Wear out: mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn) 
  • 99. Work out: tập thể dục, có kết quả tốt đẹp 
  • 100. Work st out: suy ra được cái gì đó


Nguồn: https://langmaster.edu.vn/100-phrasal-verb-thong-dung-b10i89.html

,


II. Học Phrasal Vebs với IN, ON, AT

Phrasal Verb với IN

Ý nghĩa cơ bản của "IN" là " được chứa đựng ở đâu đó/ trong một cáo gì đó", hoặc chuyển động từ ngoài vào trong. Thông thường phrasal verb + IN sẽ mang ý nghĩa trái ngược với Phrasal verb+ out. Vậy bạn có thể học thêm được 1 cụm động từ nữa hay đoán được nghĩa của chúng khi cần thiết rồi đúng khi nào.

1. Mang ý nghĩa đi vào, đột nhập vào, bước vào, mời vào, chúng ta có:

Break in

get in

let in

drop in

breeze in

ask in

2. Điền vào, bổ sung vào:

Fill in

Colour in

Shade in

3. Tham dự vào một sự việc nào đó:

Join in

Call in

Go in for

pitch in

interfere in

4. Ngưng một hành động:

Give in

Throw in

5. Thêm vào:

Add in

Fold in

Blend in

6. Hấp thụ ( Thông tin, không khí, v.v..)

Breathe in

Sink in

Soak in

Take in

Phrasal Verb với ON

Giới từ" on" diễn tả một vật đặt lên trên vật khác. Trái nghĩa thường được dùng là Phrasal verb + off. Hoặc diễn tả sự diễn ra liên tục của hành động.

1. Tiếp tục làm việc gì đó

Carry on

Keep on

Hurry on

Stay on

2. Phát triển và thay đổi 

Get on

Move on

Come on

Go on

3. Níu giữ, kết nối

Hold on

Hang on

Cling on

4. Mặc lên người

Put on

Try on

Pull on

Slip on

5. Phụ thuộc

Depend on

Rely on

Count on

Hinge on

6. Nghĩ về việc gì đó

Reflect on

Decide on

Touch on

Sleep on

Phrasal Verb với AT

Là giới từ diễn tả một sự vật đang ở đâu hay diễn ra như nào, " At" khi kết hợp với động từ sẽ mạng lại ý nghĩa sau:

1. Hướng đến, chỉ đến ai đó/ điều gì đó

Laugh at

Look at

Aim at

Stare at

Talk at

2. Tấn công, tác động tới ai đó

Strict at

Fly at

Grab at

Get at 



Nguồn:https://ieltsdinhluc.vn/cach-dung-phrasal-verb-voi-in-on-at-ma-khong-phai-ai-cung-biet/









Phrasal Verbs in Action

Phrasal Verbs in Action,

III, Cuốn sách học Phrasal Verbs bổ ích 

Tình cờ vào trang Blog của Phạm Lộc, tôi thấy anh chia sẻ một cuốn sách rất hay cho việc học Phrasal Verbs , hôm nay muốn chia sẻ lại với các bạn. Cuốn sách này hiện tại tôi cũng đang học nó hàng ngày. Quả thật , nó rất thú vị, sẽ không đem lại sự nhàm chán cho bạn. 

Nó được mô tả qua những câu chuyện tranh kèm theo hình ảnh, nhìn vào đó bạn có thể đoán nghĩa của nó luôn.

Linktải:

https://drive.google.com/file/d/156yJicchAgejIzeOPA3Qcan8i4H_6ZUL/view

Bên cạnh đó, mình cũng cung cấp cho bạn một trang để tra cụm động từ. Thường thì nếu bạn tra trên các trang dich như GG dich hay app trên điện thoại sẽ rất khó để tra cụm động từ, thường là sẽ không tìm thấy.

Trang này sẽ cho bạn tra Online trên máy tính và được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.

Link tham khảo: https://vietjack.com/cum-dong-tu/set-off.jsp

Hoặc bạn cũng có thể tải app học cụm động từ này trên điên thoại Smartphone nhé

1. Phrasalstein

2.Cụm động từ tiếng anh 


Trên là những gì mà mình muốn chia sẽ với các bạn về việc học Phrasal Verbs.

Chúc các bạn học tập tốt và thành công. Hãy kiên trì nhé!!!!!