Từ vựng tiếng Trung thông dụng về thương mại điện tử và thời trang

Từ vựng tiếng Trung cơ bản về thương mại điện tử, và những từ khóa quan trọng giúp bạn tìm kiếm mặt hàng thời trang dễ dàng trên các trang thương mại điện tử Trung Quốc như Tmall, Taobao, 1668... ngay cả khi bạn không biết tiếng Trung.

,học tiếng Trung,học ngoại ngữ,tiếng trung quốc,từ vựng tiếng trung,thương mại điện tử,thời trang

I. Những từ thông dụng, thường gặp trên các trang thương mại điện tử:

STT
Nghĩa tiếng Việt
Nghĩa tiếng Trung
Pinyin
1Cửa hàng chính hãng
旗舰店
Qíjiàn diàn
2Trả góp
分期付款
Fēnqī fùkuǎn 
3Giảm giá, sale
折扣
Zhékòu
4Bao ship, Free ship/Miễn phí vận chuyển
包邮/免运费
Bāo yóu/Miǎn yùnfèi 
5Cửa hàng, shop
店铺
Diànpù
6Vourcher, Phiếu giảm giá优惠券
Yōuhuì quàn
7Sản phẩm giảm giá降价商品Jiàngjià shāngpǐn
8Giỏ hàng购物车
Gòuwù chē
9Mua hàng trên mạng, Mua sắm trực tuyến网购Wǎnggòu
10Phân loại sản phẩm商品分类
Shāngpǐn fēnlèi
11Mua ngay立即购买Lìjí gòumǎi
12Chắc bạn sẽ thích猜你喜欢
Cāi nǐ xǐhuān
13Đặt/MuaPāi
14Sản phẩm mới
新品
Xīnpǐn
15Ship cod/ Thanh toán khi nhận hàng货到付款Huò dào fùkuǎn
16Hàng chính hãng
正品
Zhèngpǐn
17Đảm bảo hàng chính hãng
正品保障
Zhèngpǐn bǎozhàng
18Trả hàng退货
Tuìhuò
19
Trả hàng sau 7 ngày7天+退货7 tiān+ tuìhuò
20Bao phí bảo hiểm vận chuyển khi trả lại hàng
赠送退货运费险
Zèngsòng tuìhuò yùnfèi xiǎn
21Hàng nước ngoài海外商品
Hǎiwài shāngpǐn
22Thương hiệu品牌Pǐnpái
23Đổi trả hàng退换货Tuì huàn huò
24Người tiêu dùng消费者Xiāofèi zhě
25Người bán | Người mua卖家 | 买家Mài jiā | Mǎi jiā
26Xả kho清仓Qīngcāng
277 ngày đổi trả hàng không lý do7天无理由退换货7 tiān wú lǐyóu tuìhuàn huò
28Phương thức thanh toán付款方式Fùkuǎn fāngshì
29Hướng dẫn người tiêu dùng/Hướng dẫn mua hàng消费者指南
Xiāofèi zhě zhǐnán
30Hướng dẫn người bán /Hướng dẫn bán hàng商家指南
Shāngjiā zhǐnán
31Vận chuyển quốc tế国际运送Guójì yùnsòng 
32Vấn đề thường gặp常见问题·Chángjiàn wèntí
33Trợ giúp trực tuyến 24/2424小时在线帮助
24 xiǎoshí zàixiàn bāngzhù
34Dịch vụ hậu cần (Logistics)物流服务
Wùliú fúwù
35Đăng ký tài khoản注册账户Zhùcè zhànghù
36Trung tâm trợ giúp帮助中心Bāngzhù zhōngxīn
37Liên hệ với dịch vụ khách hàng联系客服Liánxì kèfù
38Chưa nhận được hàng未收到货
Wèi shōu dào huò
39Hoàn tiền đầy đủ全额退款
Quán é tuì kuǎn
40Sản phẩm không giống với mô tả商品与描述不符
Shāngpǐn yǔ miáoshù bùfú
41Trả hàng hoàn tiền退货退款
Tuìhuò tuì kuǎn
42Bảo vệ người tiêu dùng消费者保障
Xiāofèi zhě bǎozhàng
43Yêu thích/ Mục đã ghim收藏夹Shōucáng  jiā
44Sản phẩm yêu thích收藏的宝贝Shōucáng de bǎobèi
45Cửa hàng yêu thích收藏的店铺Shōucáng de diànpù
46Tăng giá涨价Zhǎng jià 
47Giảm giá降价Jiàngjià
48Doanh số销量Xiāoliàng
49Bán buôn (sỉ) | Giá bán buôn 批发 | 批发价Pīfā | pīfā jià
50Bán lẻ | Giá bán lẻ零售 | 零售价Língshòu | língshòu jià


II. Những từ vựng cơ bản về thời trang

STT
Nghĩa tiếng ViệtNghĩa tiếng TrungPinyin
1Váy yếm背带裙Bēidài qún
2Váy/ Đầm
裙子
Qúnzi
3Váy liền/ Đầm liền
连衣裙
Liányīqún
4Váy liền hoa nhí
碎花连衣裙
Suì huā liányīqún
5Váy liền bằng vải voan
雪纺连衣裙
Xuě fǎng liányīqún
6Váy liền bằng vải thô đũi
棉麻连衣裙
Mián má liányīqún
7Váy liền bẹt vai
 一字领连衣裙
Yī zì lǐng liányīqún
8Váy hở lưng
漏背裙
Lòu bèi qún
9Váy hai dây
吊带连衣裙
Diàodài liányīqún
10Váy liền có độ dài vừa phải
中长款连衣裙
Zhōng cháng kuǎn liányīqún
11Chân váy
半身裙Bànshēn qún
12Áo gile马甲Mǎjiǎ
13Áo thun, áo T-shirtT恤
Tī xù
14Áo sơ mi衬衫
Chènshān
15Áo T-shirt dáng rộng宽松T恤
Kuānsōng tī xù
16Áo T-shirt dáng ôm修身T恤
Xiūshēn tī xù
17Áo T-shirt size lớn大码T恤
Dà mǎ tī xù
18Áo sơ mi dài tay长袖衬衫
Cháng xiù chènshān
19Áo ba lỗ/ Áo may ô小背心/背心
Xiǎo bèixīn/bèixīn
20Áo Cardigan针织开衫
Zhēnzhī kāishān
21Quần裤子
Kùzi 
22Quần Short短裤
Duǎnkù 
23Quần leging打底裤
Dǎ dǐ kù 
24Chỉ những mẫu quần có phong cách thư thái thoải mái休闲裤
Xiūxián kù
25Quần ống rộng阔腿裤
Kuò tuǐ kù 
26Quần Short bò牛仔短裤
Niúzǎi duǎnkù 
27Quần ống côn
铅笔裤
Qiānbǐ kù 
28Váy cưới婚纱
Hūnshā 
29Đồ dự tiệc礼服
Lǐfú 
30Áo lông vũ羽绒服
Yǔróngfú 
31Áo khoác lông cừu羊毛大衣
Yángmáo dàyī
32Quần Harem哈伦裤
Hā lún kù
33Bộ đồ/ Set套装Tàozhuāng
34Đồ ngủ睡衣Shuìyī
35Đồ bơi泳衣Yǒngyī
36Áo上衣Shàngyī
37Thời trang时髦Shímáo
38Áo khoác thời trang时髦外套Shímáo wàitào
39Áo len
毛衣/针织衫
Máoyī/Zhēnzhī shān
40Váy xếp ly, váy dập ly百褶裙
Bǎi zhě qún
41Váy xòe蓬蓬裙
Péng péng qún
42Phong cách Hàn Nhật日韩风Rì hán fēng
43Phong cách trẻ trung tươi sáng thơ ngây :3
小清新
Xiǎo qīngxīn
44Phong cách vintage/ cổ điển复古风
Fùgǔ fēng
45Phong cách học đường
学院风
Xuéyuàn fēng
46Phong cách Hàn Quốc
韩版/韩范
Hánbǎn/Hán fàn
47Chân váy chữ A半身裙A字裙
Bànshēn qún A zì qún
48Váy nhún bèo荷叶边裙
Hé yè biān qún
49Đồ đôi (Mặc với ng yêu)情侣装Qínglǚ zhuāng
50Đồ đôi/ Đồ chị em bạn dì (Mặc với chị em gái, bạn thân)姐妹闺蜜装Jiěmèi guīmì zhuāng
51Trang phục nữ
女装
Nǚzhuāng
52Trang phục nam
男装
Nánzhuāng
53Trang phục trẻ em
童装
Tóngzhuāng
54Áo nỉ, áo hoodie卫衣Wèiyī
55Áo hoodie连帽卫衣Lián mào wèiyī
56Đồ lót
内衣
Nèiyī 
57Vải lụa真丝Zhēnsī 
58Vải ren蕾丝Lěisī
59Voan雪纺Xuě fǎng
60Terylene (Sợi tổng hợp)涤纶Dílún
61(Vải) Tweed粗花呢Cū huāní 
62Vải thun tuyết mưa/ Vải ponte-de-roma
罗马棉/罗马布面料
Luómǎ mián/luómǎ bù miànliào
63(Vải) Dạ
毛呢
Máo ní
64Thô đũi棉麻
Mián má
65Len Cashmere羊绒
Yángróng
66Dài tay
长袖
Cháng xiù 
67Ngắn tay
短袖
Duǎn xiù 
68Tay lỡ
中袖
Zhōng xiù
69Voucher, phiếu giảm giá优惠券Yōuhuì quàn
70Cách tân改良Gǎiliáng
71Free size
均码
Jūnmǎ
72Phụ kiện
配件
Pèijiàn
73Giày
鞋子
Xiézi
74Phụ kiện饰品
Shìpǐn 
75帽子Màozi

Trên đây là những từ ngữ tiếng Trung cơ bản về quần áo, thời trang, ngoài ra nếu bạn cần biết thêm từ nào thì hãy để lại bình luận, nếu trong khả năng của mình mình sẽ sẵn sàng giải đáp. Have a nice day :D

-Nấm-