Đọc ngôn ngữ cơ thể - đọc suy nghĩ của người khác!

Đọc được ngôn ngữ cơ thể cũng chính là đọc được suy nghĩ của người khác. Cùng Ohay khám phá ý nghĩa của các loại ngôn ngữ cơ thể dưới đây, chắc chắn chúng sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong các cuộc giao tiếp.

Ngôn ngữ cơ thể phản ánh cảm xúc thực sự bên trong của con người, nên khi hiểu được nó, bạn có thể sử dụng chúng một cách có lợi nhất.

1. Nhớ lại hay bịa đặt?

1. Nhớ lại hay bịa đặt?,ngôn ngữ cơ thể trong giao tiếp,Đọc ngôn ngữ cơ thể,đọc suy nghĩ người khác,nghệ thuật giao tiếp,khám phá,ý nghĩa ngôn ngữ cơ thể
  • Nhìn sang phải hay nhìn lên bên phải: Đang nhớ lại
  • Nhìn sang trái hay nhìn lên bên trái: Đang bịa đặt, nói dối

2. Buồn chán hay thích thú?

2. Buồn chán hay thích thú?,ngôn ngữ cơ thể trong giao tiếp,Đọc ngôn ngữ cơ thể,đọc suy nghĩ người khác,nghệ thuật giao tiếp,khám phá,ý nghĩa ngôn ngữ cơ thể

3. Trung thực hay giả vờ trung thực?

3. Trung thực hay giả vờ trung thực?,ngôn ngữ cơ thể trong giao tiếp,Đọc ngôn ngữ cơ thể,đọc suy nghĩ người khác,nghệ thuật giao tiếp,khám phá,ý nghĩa ngôn ngữ cơ thể
  • Liên lạc bằng mắt trong khi nói: Trung thực
  • Liên lạc bằng mắt rất lâu trong khi nói: Giả vờ trung thực

4. Ngôn ngữ của bàn tay?

4. Ngôn ngữ của bàn tay?,ngôn ngữ cơ thể trong giao tiếp,Đọc ngôn ngữ cơ thể,đọc suy nghĩ người khác,nghệ thuật giao tiếp,khám phá,ý nghĩa ngôn ngữ cơ thể
  • Lòng bàn tay ngửa lên: Phục tùng
  • Lòng bàn tay úp xuống: Thống trị
  • Lòng bàn tay đóng lại, trỏ ngón tay: Gây hấn, nhấn mạnh

5. Ngôn ngữ của hành động đút tay vào túi quần?

5. Ngôn ngữ của hành động đút tay vào túi quần?,ngôn ngữ cơ thể trong giao tiếp,Đọc ngôn ngữ cơ thể,đọc suy nghĩ người khác,nghệ thuật giao tiếp,khám phá,ý nghĩa ngôn ngữ cơ thể
  • Đút hai tay vào túi quần: Thiếu hứng thú
  • Đút tay vào túi quần với 2 ngón cái ở bên ngoài: Có ưu thế, giỏi hơn

6. Ngôn ngữ của cái bắt tay?

6. Ngôn ngữ của cái bắt tay?,ngôn ngữ cơ thể trong giao tiếp,Đọc ngôn ngữ cơ thể,đọc suy nghĩ người khác,nghệ thuật giao tiếp,khám phá,ý nghĩa ngôn ngữ cơ thể
  • Bắt tay mà lòng bàn tay ngửa lên: Thống trị
  • Bắt tay mà lòng bàn tay úp xuống: Phục tùng
  • Dùng cả hai bàn tay để bắt, kẹp bàn tay của đối phương vào giữa hai tay (Sandwich handshake): Đáng tin cậy

7. Ngôn ngữ của đôi chân?

7. Ngôn ngữ của đôi chân?,ngôn ngữ cơ thể trong giao tiếp,Đọc ngôn ngữ cơ thể,đọc suy nghĩ người khác,nghệ thuật giao tiếp,khám phá,ý nghĩa ngôn ngữ cơ thể
  • Hai chân bắt tréo: Phòng thủ
  • Hai chân bắt tréo với một khoảng cách: Tự tin

8. Ngôn ngữ của bàn tay?

8. Ngôn ngữ của bàn tay?,ngôn ngữ cơ thể trong giao tiếp,Đọc ngôn ngữ cơ thể,đọc suy nghĩ người khác,nghệ thuật giao tiếp,khám phá,ý nghĩa ngôn ngữ cơ thể
  • Tay này nắm cổ tay kia ở phía sau: Thất vọng
  • Nắm chặt hai bàn tay ở phía sau: Ra oai
  • Tay này nắm cánh tay kia ở phía sau: Tức giận

9. Ngôn ngữ của cánh tay?

9. Ngôn ngữ của cánh tay?,ngôn ngữ cơ thể trong giao tiếp,Đọc ngôn ngữ cơ thể,đọc suy nghĩ người khác,nghệ thuật giao tiếp,khám phá,ý nghĩa ngôn ngữ cơ thể
  • Khoanh tay: Phòng thủ
  • Bàn tay này nắm chặt cánh tay kia: Không an toàn, bi quan

10. Ngôn ngữ của cằm và đầu?

10. Ngôn ngữ của cằm và đầu?,ngôn ngữ cơ thể trong giao tiếp,Đọc ngôn ngữ cơ thể,đọc suy nghĩ người khác,nghệ thuật giao tiếp,khám phá,ý nghĩa ngôn ngữ cơ thể 10 dấu hiệu nhận biết kẻ nói dối
  • Nâng cằm lên: Ra oai
  • Nghiêng đầu: Thích thú
  • Cúi đầu: Phản đối

Theo Pundit Cafe

Dịch: Ngọc Hà - Ohay TV

Xem thêm: