Từ vựng tiếng Trung cơ bản về kỹ thuật, điện, cơ khí và tự động hóa

Chia sẻ với các bạn cùng nghề một số thuật ngữ tiếng Trung cơ bản, khá quan trọng trong mảng dịch lắp đặt máy móc, đây là một số từ vựng mình tổng kết lại được trong thời gian làm phiên dịch tự do, hy vọng chút kinh nghiệm của mình có thể giúp ích được cho các bạn. ^^

,học tiếng Trung,tiếng Trung,tiếng trung cơ bản,học ngoại ngữ,tự động hóa,cơ khí
STTNghĩa tiếng ViệtNghĩa tiếng TrungPinyin
1Vách máy/ Tấm vách机架/墙板
Jī jià/qiáng bǎn
2Động cơ servo
伺服电机
Sìfú diànjī
3Driver của động cơ servo
伺服电机驱动器
Sìfú diànjī Qūdòngqì
4Dancer
摆杆
Bǎigǎn
5Cam
凸轮
Tūlún
6Trục cam
凸轮轴
Tūlún zhóu
7Trục ảo
虚拟轴 
Xūnǐ zhóu
8Encoder
编码器
Biānmǎ qì
9Độ phân giải
分辨率
Fēnbiàn lǜ
10Chương trình
程序
Chéngxù
11Chiết áp
电位器
Diànwèi qì
12Lái (Chỉnh) màng/ Haw 
纠偏器
Jiūpiān qì
13Sensor/ Cảm biến
感应器/传感器
Gǎnyìng qì/chuángǎnqì
14Sensor (Cảm biến) quang
光电眼
Guāngdiàn yǎn
15Sensor từ/ Cảm biến từ
磁性开关 
Cíxìng kāiguān
16Pha /Phase 
相位 
Xiàngwèi
17Lệch pha跑位Pǎo wèi
18Chạy không tải
空转
Kōngzhuàn
19Hộp số
减速器 
Jiǎnsù qì
20Input
 输入
Shūrù 
21Output
输出
Shūchū
22Tín hiệu
信号
 Xìnhào
23Cầu dao/ Aptomat
电闸
 Diànzhá
24Nhảy Át (Nhảy aptomat) 
跳闸
 Tiàozhá
25Máng dây
线槽
Xiàn cáo
26Dây cáp
电缆 
Diànlǎn
27Cáp quang
光纤
Guāngqiàn (Không phải guāngxiān)
28Router
路由器 
Lùyóuqì
29Tự động hóa
自动化 
Zìdònghuà
30Màn hình cảm ứng
触摸屏 
Chùmōpíng
31Mạng ethernet 
以太网 
Yǐtài wǎng
32Mạng không dây / Wifi 
无线网 Wúxiàn wǎng
33Điện một pha
单相电 
Dān xiàng diàn
34Điện ba pha
三相电 
Sān xiàng diàn
35Đấu song song
并联
Bìnglián
36Đấu nối tiếp
串联 
Chuànlián
37Đấu hỗn hợp
混联 
Hùn lián
38Module 
模块
Mó kuài
39Home/Về không 
归零
Guī líng
40Khớp nối联轴器 
Lián zhóu qì
41Đóng điện/Bật nguồn điện
送电 /通电 
Sòng diàn/Tōngdiàn
42Thanh Base/ Đế PLC 
基板
Jībǎn
43Dừng khẩn cấp
急停 
Jí tíng
44 Xung
脉冲 
Màichōng
45Tỉ số truyền/ Tỉ suất truyền lực
速比 
Sù bǐ 
46
Camera (công nghiệp)
成像 
Chéngxiàng
47Bánh puli (Pulley) 
同步轮/同步带轮 Tóngbù lún/Tóngbù dài lún
48Reject 
踢废 
Tī fèi
49Volt
伏特/伏
Fútè/Fú
50Volt kế
伏特计
Fútèjì
51Ampe
安培 
Ānpéi
52Ampe kế
安培计 
Ānpéi jì
53Silicon/Cao su Silicon 
硅胶 
Guījiāo
54Đồng hồ đo điện vạn năng万用表Wànyòngbiǎo
55Dòng điện xoay chiều (AC)交流电Jiāoliúdiàn
56Dòng điện một chiều (DC)直流电Zhíliúdiàn
57Đồng hồ đo tốc độ/Tachometer转速表
Zhuǎnsù biǎo
58Rơ le继电器
Jìdiànqì
59Điện dung电容Diànróng
60Tụ điện电容器Diànróngqì
61Nhựa PMMA /Tấm nhựa Mica
有机玻璃 
Yǒujī bōli
62Thợ nguội/ Thợ cơ khí
钳工 
Qiángōng
63Thợ điện
电工 
Diàngōng
64Thợ máy
开机员 
Kāijī yuán
65Trưởng máy
机长
Jī zhǎng
66Căn nhiệt 
加热 
Jiārè
67Điện trở电阻 
Diànzǔ
68Đồng hồ đo điện dung电容表
Diànróng biǎo
69Ổ cắm điện插电板Chā diàn bǎn
70Fara (Đơn vị đo điện dung)法拉
Fǎlā
71Ôm
欧姆
Ōumǔ 
72Công tơ điện电能表
Diànnéng biǎo
73Watt (W) 瓦特
Wǎtè
74Kilowatt (KW)
千瓦
Qiānwǎ
75Kilowatt giờ (kW h)千瓦时 
Qiānwǎ shí
76Cường độ dòng điện电流Diànliú
77Dây trung tính (dây mát, dây nguội)零线Líng xiàn
78Dây nóng火线Huǒxiàn
79Dây tiếp đất地线/接地线Dì xiàn/jiēdì xiàn
80Tô vít/ Tua vít/ Tuốc nơ vít
螺丝刀
Luósīdāo
81Cái kìm
钳子 
Qiánzi
82Lưỡi cưa/ Lưỡi cắt/ Đá cắt
切割刀片 
Qiēgē dāopiàn
83Dây thít 
扎带 
Zādài
84Cái búa
锤子
Chuízi
85Búa cao su
橡胶锤 
Xiàngjiāo chuí
86Cái rìu 
斧头/斧子
Fǔtóu/Fǔzi
87Cưa


88Răng cưa
锯齿 
Jùchǐ
89Mặt bích
法兰 
Fǎ lán
90Long đen phẳng/ Vòng đệm phẳng
平垫 
Píng diàn
91Long đen vênh/ Vòng đệm vênh
弹垫 
Tán diàn
92Máy khoan tay
 手电钻 
Shǒu diànzuàn
93Máy khoan bàn
台钻 
Tái zuàn
94Cái giũa
锉刀
Cuòdāo
95Đèn pin
手电筒 Shǒudiàntǒng
96Đai ốc/ Ê-cu
螺母 
Luómǔ
97Bu lông
螺丝 
Luósī
98Vòng bi轴承Zhóuchéng
100Lò xo弹簧Tánhuáng
101Cái gá/ Dụng cụ dùng để cố định/ Giá đỡ
支架 
Zhījià
102Quả nặng
砝码 
Fá mǎ
103Thước cuộn
卷尺 
Juǎnchǐ
104Thước nivo (ni vô)/ Thước thủy/ Ống bọt nước 
 水平尺 
Shuǐpíng chǐ
105Thước cặp /Thước kẹp
卡尺 
Kǎchǐ
106Decal lưới
单孔透 
Dān kǒng tòu


CHÚ THÍCH:

12. Lái màng/ Chỉnh màng/ Haw :  Thiết bị được dùng để chỉnh/ lái nguyên liệu, để nguyên liệu không bị lệch trong quá trình chuyển động, thiết bị này chủ yếu được dùng trong ngành sản xuất giấy, màng...

20,21: Nếu tiếp xúc với ngành tự động hóa, ắt hẳn bạn sẽ gặp từ này rất thường xuyên IO点, chính là dùng để chỉ tín hiệu Input và Output đó.

35. Cáp quang: Chính xác đọc là guāngqiàn nhé, không phải guāngxiān nha

46. Camera công nghiệp: Là loại camera được sử dụng trong các hệ thống máy sản xuất để soi hình ảnh, kiểm tra, định vị, theo dõi sản phẩm...

Bonus thêm cho mọi người tên những thương hiệu lớn về thiết bị điện thường gặp :3

STTNghĩa tiếng ViệtNghĩa tiếng TrungPinyin
1Siemens
西门子
Xīménzi
2Schneider
 施耐德
Shīnàidé
3Mitsubishi
三菱 
Sānlíng
4Emerson
艾默生 
Àimòshēng
5Toshiba
东芝 
Dōngzhī
6Fuji
富士 
Fùshì
7Huyndai
现代 
Xiàndài
8Shihlin
士林 
Shì lín
9Omron
欧姆龙 
Ōumǔlóng
10Sanyo
三洋 
Sānyáng
11Philips
飞利浦 
Fēilìpǔ
12Teco
东元 
Dōng yuán
13Delta
台达 
Tái dá
14Hitachi
日立 
Rìlì
15Panasonic
松下 
Sōngxià
16LG
乐金 
Lè jīn
17Eaton
伊顿 
Yīdùn
18Chint
正泰 
Zhèngtài
19Danfoss
丹佛斯
 Dānfúsī
20Sungrow
阳光电源 
Yángguāng diànyuán

-Nấm-

Nếu được, mọi người cùng chia sẻ những từ mình biết để chúng mình cùng học hỏi, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ nhé. ^^ Có gì sau này mình sẽ cập nhật thêm những từ mới ở dưới phần cmt. :3